Máy lạnh Nagakawa Inverter 2.5 HP NIS-C24R2T29-Model 2024
Giá gốc là: 16.900.000₫.12.200.000₫Giá hiện tại là: 12.200.000₫.
Đăng kí tư vấn lắp đặt tại nhà

Máy lạnh Nagakawa Inverter 2.5 HP NIS-C24R2T29-Model 2024
Chúng tôi có đầy đủ màu sắc và kích thước cho sản phẩm này
Vui lòng liên hệ để được tư vấn chi tiết về các chương trình khuyến mãi.
Tại sao mua hàng ở Phương Đông
-
Hàng chính hãng 100%
-
Tư vấn miễn phí 24/7
-
Đội ngũ lắp đặt chuyên nghiệp
-
Chính sách đổi trả linh hoạt
-
Giao hàng hỏa tốc nội thành trong 2h
-
Đa dạng phương thức thanh toán
Hệ thống kho hàng
Kho Hàng Điện Máy Phương Đông
Mô tả sản phẩm
Điều hòa Nagakawa NIS-C24R2T29 màu trắng, tinh tế sang trọng
Máy điều hòa Nagakawa 24000BTU 1 chiều NIS-C24R2T29 màu trắng với đường com mềm mại, tinh tế mang đến vẻ đẹp sang trọng đẳng cấp cho căn phòng của Bạn.
Với công suất điều hòa 24000BTU, Nagakawa NIS-C24R2T29 lựa chọn tuyệt vời lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 40m2: Phòng khách, Phòng hợp, Văn phòng…nhà hàng.
Làm lạnh nhanh, thoải mái dễ chịu với công nghệ đảo gió 4D
Điều hòa Nagakawa NIS-C24R2T29 được trang bị công nghệ đảo gió 4D-Auto: Đảo gió tự động 4 hướng – lên/ xuống/ trái/ phải. Làn gió lạnh được phân tán nhanh và đồng đều khắp căn phòng, đem lại cảm giác thoải mái, dễ chịu nhất cho bạn.
Điều hòa Nagakawa inverter chẳng lo tiền điện
Điều hòa Nagakawa NIS-C24R2T29 được ứng dụng công nghệ inverter, đây là công nghệ cao cấp nhất hiện nay mà tất cả các hãng điều hòa đều ứng dụng cho phân khúc sản phẩm cao cấp nhất của mìn bởi ưu điểm mà nó mang lại: Tiết kiệm điện, làm lạnh dễ chịu, vận hành êm ái và giúp tăng độ bền cho sản phẩm.
Tự động làm sạch màng lọc không lo Vi Khuẩn & Nấm mốc
Trong những năm gần đầy tình trạng ô nhiễm không khí tại các thành phố lớn luôn trong tình trạng cảnh báo nguy hiểm. Mà ô nhiễm không khí vừa là nguyên nhân hình thành, yếu tố làm trầm trọng thêm một số bệnh liên quan đến đường hô hấp: Sổ mũi, Cúm A, vi rút, và các bệnh tim mạch,…
Hiểu được điều này, máy điều hòa Nagakawa được trang bị công nghệ tự động làm sạch 5 bước giúp loại bỏ mọi bụi bẩm bám trên dàn lạnh, ngăn chặn sự sinh sôi của vi khuẩn – virus – nấm mốc, mang lại bầu không khí tươi mới, trong lành, tốt cho sức khỏe.
Nagakawa độc đáo với công nghệ IFEEL
Theo như nghiên cứu cho thấy thì điều khiển điều hòa thường được đặt rất gần người sử dụng.
Hiểu được điều đó nhằm mang lại sự thoải mái dễ chịu nhất tới người tiêu dùng cũng như tối ưu hóa quá trình hoạt động thì máy điều hòa Nagakawa được tích hợp cảm biến IFEEL trên điều khiển.
Chế độ vận hành khi ngủ
Chức năng hoạt động khi ngủ mang đến luồng gió mát êm ái và đặc biệt tốt cho sức khỏe, tự động điều chỉnh nhiệt độ phòng phù hợp với thân nhiệt người khi ngủ, quạt gió làm việc siêu tĩnh lặng giúp ngủ sâu giấc.
Môi chất làm lạnh tối ưu Gas R32
Điều hòa Nagakawa inverter NIS-C24R2T29 sử dụng môi chất làm lạnh tiên tiến nhất Gas R32 mang lại hiệu suất làm lạnh cao hơn, tiết kiệm điện năng, và thân thiện hơn với môi trường.
Thông Số Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật |
|
Đơn vị | NIS-C24R2T29 | |
Công suất làm lạnh | kW | 7.03 (1.5~7.46) | ||
Btu/h |
24000 (5118~25466) | |||
Điện năng tiêu thụ |
W | 2350 (200~2650) | ||
Cường độ dòng điện |
|
A | 10.5 (1.5~13.0) | |
Nguồn điện |
|
V/P/Hz |
220~240V /1 pha/ 50 Hz | |
Hiệu suất năng lượng |
|
Số sao | 5 sao | |
|
CSPF |
5.52 | ||
DÀN LẠNH | ||||
Năng suất tách ẩm |
|
L/h | 2 | |
Lưu lượng gió |
|
m3/h | 1200/1100/920 | |
Kích thước thân máy (RxCxS) |
|
mm | 1097x222x332 | |
Khối lượng |
|
kg |
14 | |
Độ ồn | dB(A) | 45/38/33 | ||
DÀN NÓNG | ||||
Độ ồn | dB(A) | 53 | ||
Kích thước (RXCXS) |
mm | 863x349x602 | ||
Khối lượng | kg | 29 | ||
Môi chất lạnh/ Lượng nạp gas | kg | R32/0.75 | ||
Đường ống dẫn kính |
Lỏng |
mm | Ø6.35 | |
Gas |
mm | Ø12.7 | ||
Chiều dài ống |
Tiêu chuẩn |
m |
5 |
|
Tối đa |
m |
25 |
||
Độ cao chênh lệch tối đa | m | 10 |
Thông số kỹ thuật
Thông Số Kỹ Thuật
Thông số kỹ thuật |
| Đơn vị | NIS-C24R2T29 | |
Công suất làm lạnh | kW | 7.03 (1.5~7.46) | ||
Btu/h | 24000 (5118~25466) | |||
Điện năng tiêu thụ | W | 2350 (200~2650) | ||
Cường độ dòng điện |
| A | 10.5 (1.5~13.0) | |
Nguồn điện |
| V/P/Hz | 220~240V /1 pha/ 50 Hz | |
Hiệu suất năng lượng |
| Số sao | 5 sao | |
| CSPF | 5.52 | ||
DÀN LẠNH | ||||
Năng suất tách ẩm |
| L/h | 2 | |
Lưu lượng gió |
| m3/h | 1200/1100/920 | |
Kích thước thân máy (RxCxS) |
| mm | 1097x222x332 | |
Khối lượng |
| kg | 14 | |
Độ ồn | dB(A) | 45/38/33 | ||
DÀN NÓNG | ||||
Độ ồn | dB(A) | 53 | ||
Kích thước (RXCXS) | mm | 863x349x602 | ||
Khối lượng | kg | 29 | ||
Môi chất lạnh/ Lượng nạp gas | kg | R32/0.75 | ||
Đường ống dẫn kính | Lỏng | mm | Ø6.35 | |
Gas | mm | Ø12.7 | ||
Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 | |
Tối đa | m | 25 | ||
Độ cao chênh lệch tối đa | m | 10 |
Sản phẩm tương tự
Đánh giá (0)
Chưa có bình luận nào
Review Máy lạnh Nagakawa Inverter 2.5 HP NIS-C24R2T29-Model 2024
Chưa có đánh giá nào.